plagiotropic
US/ˌpleɪ.dʒi.ə.ˈtroʊ.pɪk/
giọng máy của trình duyệt
plagiotropic nghĩa là hướng nghiêng, ăn nghiêng.
Nghĩa của plagiotropic
Danh từ
- Thực vật học Hướng nghiêng; ăn nghiêng (rễ).
Dạng từ của plagiotropic
| So sánh hơn | more plagiotropic |
| So sánh nhất | most plagiotropic |
Câu hỏi thường gặp
plagiotropic nghĩa là gì?
plagiotropic (danh từ) nghĩa là hướng nghiêng, ăn nghiêng.
plagiotropic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plagiotropic: giọng Mỹ (US) /ˌpleɪ.dʒi.ə.ˈtroʊ.pɪk/.