TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plagiotropic

US/ˌpleɪ.dʒi.ə.ˈtroʊ.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

plagiotropic nghĩa là hướng nghiêng, ăn nghiêng.

Nghĩa của plagiotropic

Danh từ

  1. Thực vật học Hướng nghiêng; ăn nghiêng (rễ).

Dạng từ của plagiotropic

So sánh hơnmore plagiotropic
So sánh nhấtmost plagiotropic

Câu hỏi thường gặp

plagiotropic nghĩa là gì?

plagiotropic (danh từ) nghĩa là hướng nghiêng, ăn nghiêng.

plagiotropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plagiotropic: giọng Mỹ (US) /ˌpleɪ.dʒi.ə.ˈtroʊ.pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.