plagiarize
UK/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/
US/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
plagiarize nghĩa là ăn cắp, ăn cắp ý.
Nghĩa của plagiarize
Động từ
- Ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn.
Dạng từ của plagiarize
| Ngôi thứ ba số ít | plagiarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plagiarizing |
| Quá khứ phân từ | plagiarized |
| Quá khứ | plagiarized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plagiarize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plagiarize nghĩa là gì?
plagiarize (động từ) nghĩa là ăn cắp, ăn cắp ý.
plagiarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plagiarize: giọng Anh (UK) /ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/.