TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plainness

US/ˈpleɪn.nəs/ giọng máy của trình duyệt

plainness nghĩa là sự rõ ràng, sự giản dị, sự mộc mạc.

Nghĩa của plainness

Danh từ

  1. Sự rõ ràng.
  2. Sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác.
  3. Sự thẳng thắn; tính không quanh co, tính không úp mở.
  4. Vẻ xấu xí.

Dạng từ của plainness

Số nhiềuplainnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plainness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plainness nghĩa là gì?

plainness (danh từ) nghĩa là sự rõ ràng, sự giản dị, sự mộc mạc.

plainness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plainness: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.