TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plainsmen

giọng máy của trình duyệt

plainsmen nghĩa là người đồng bằng, người miền xuôi.

Nghĩa của plainsmen

Danh từ

  1. Người đồng bằng, người miền xuôi.

Câu hỏi thường gặp

plainsmen nghĩa là gì?

plainsmen (danh từ) nghĩa là người đồng bằng, người miền xuôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.