TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaintext

UK/ˈpleɪnˌtɛkst/ US/ˈpleɪnˌtɛkst/ giọng máy của trình duyệt

plaintext nghĩa là Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.

Nghĩa của plaintext

Danh từ

  1. Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaintext

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plaintext nghĩa là gì?

plaintext (danh từ) nghĩa là Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.

plaintext phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaintext: giọng Anh (UK) /ˈpleɪnˌtɛkst/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪnˌtɛkst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.