plaintext
UK/ˈpleɪnˌtɛkst/
US/ˈpleɪnˌtɛkst/
giọng máy của trình duyệt
plaintext nghĩa là Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.
Nghĩa của plaintext
Danh từ
- Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaintext
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plaintext nghĩa là gì?
plaintext (danh từ) nghĩa là Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.
plaintext phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaintext: giọng Anh (UK) /ˈpleɪnˌtɛkst/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪnˌtɛkst/.