TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaintiff

UK/ˈpleɪntɪf/ US/ˈpleɪntɪf/ giọng máy của trình duyệt

plaintiff nghĩa là nguyên đơn, người đứng kiện, nguyên cáo.

Nghĩa của plaintiff

Danh từ

  1. Pháp lý Nguyên đơn, người đứng kiện.

Dạng từ của plaintiff

Số nhiềuplaintiffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaintiff

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plaintiff nghĩa là gì?

plaintiff (danh từ) nghĩa là nguyên đơn, người đứng kiện, nguyên cáo.

plaintiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaintiff: giọng Anh (UK) /ˈpleɪntɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪntɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.