plaintiff
UK/ˈpleɪntɪf/
US/ˈpleɪntɪf/
giọng máy của trình duyệt
plaintiff nghĩa là nguyên đơn, người đứng kiện, nguyên cáo.
Nghĩa của plaintiff
Danh từ
- Pháp lý Nguyên đơn, người đứng kiện.
Dạng từ của plaintiff
| Số nhiều | plaintiffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaintiff
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plaintiff nghĩa là gì?
plaintiff (danh từ) nghĩa là nguyên đơn, người đứng kiện, nguyên cáo.
plaintiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaintiff: giọng Anh (UK) /ˈpleɪntɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪntɪf/.