plan
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/plæn/
US/plæn/
giọng máy của trình duyệt
plan nghĩa là sơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố, bản đồ.
Nghĩa của plan
Danh từ
- Sơ đồ, đồ án (nhà...).
- the plan of buildingsơ đồ một toà nhà
- Bản đồ thành phố, bản đồ.
- Mặt phẳng (luật xa gần).
- Dàn bài, dàn ý (bài luận văn...).
- Kế hoạch; dự kiến, dự định.
- a plan of campaignkế hoạch tác chiến
- to upset someone's planlàm đảo lộn kế hoạch của ai
- have you any plans for tomorrow?anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
- Cách tiến hành, cách làm.
- the best plan would be to...cách tiến hành tốt nhất là
Ngoại động từ
- Vẽ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...).
- Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...).
- Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.
- to plan to do somethingdự định làm gì
- to plan an attackđặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công
Nội động từ
- Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.
- to plan for the futuređặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai
Tiền tố
- Vận động, có thể vận động.
- planosporebào tử động
- Phẳng.
- plano-concavephẳng-lồi
Dạng từ của plan
| Số nhiều | plans |
| Ngôi thứ ba số ít | plans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | planning |
| Quá khứ phân từ | planned |
| Quá khứ | planned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plan
Đồng nghĩa
Họ từ của plan
Câu ví dụ với plan
- I plan to break up with her. Tôi định sẽ chia tay với cô ấy.
- We didn't plan for something like this. Chúng ta chưa chuẩn bị cho những chuyện như thế này.
- I told him what the plan was. Tôi đã nói cho anh ấy biết kế hoạch là gì.
- I told her what the plan was. Tôi đã nói cho cô ấy biết kế hoạch là gì.
- I plan to go home by myself. Tôi dự định tự đi về nhà.
- Tomorrow I plan to get up early. Ngày mai tôi định dậy sớm.
- Few people know about the plan. Ít người biết về kế hoạch này.
- The president proposed a new plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
plan nghĩa là gì?
plan (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tiền tố) nghĩa là sơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố, bản đồ.
plan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plan: giọng Anh (UK) /plæn/, giọng Mỹ (US) /plæn/.