TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planchet

US/ˈplæn.tʃət/ giọng máy của trình duyệt

planchet nghĩa là mảnh kim loại tròn.

Nghĩa của planchet

Danh từ

  1. Mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền).

Dạng từ của planchet

Số nhiềuplanchets

Câu hỏi thường gặp

planchet nghĩa là gì?

planchet (danh từ) nghĩa là mảnh kim loại tròn.

planchet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planchet: giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tʃət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.