planchet
US/ˈplæn.tʃət/
giọng máy của trình duyệt
planchet nghĩa là mảnh kim loại tròn.
Nghĩa của planchet
Danh từ
- Mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền).
Dạng từ của planchet
| Số nhiều | planchets |
Câu hỏi thường gặp
planchet nghĩa là gì?
planchet (danh từ) nghĩa là mảnh kim loại tròn.
planchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planchet: giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tʃət/.