plane
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pleɪn/
US/pleɪn/
giọng máy của trình duyệt
plane nghĩa là cái bào, bào, làm bằng phẳng, san bằng.
Nghĩa của plane
Danh từ
- Thực vật học Cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan).
- Cái bào.
- Mặt, mặt bằng, mặt phẳng.
- inclinedn planemặt nghiêng
- Cánh máy bay; máy bay.
- Mặt tinh thể.
- Ngành mỏ Đường chính.
- Nghĩa bóng Mức, trình độ.
- plane of thoughttrình độ tư tưởng
- plane of knowledgetrình độ hiểu biết
- on the same as animalsở cùng một mức như thú vật, không khác gì thú vật
Ngoại động từ
- Bào (gỗ, kim loại...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Làm bằng phẳng, san bằng.
- to plane the waysan bằng con đường
Nội động từ
- Đi du lịch bằng máy bay.
- + down Lướt xuống (máy bay).
Tính từ
- Bằng, bằng phẳng.
- Toán học Phẳng.
- plane figurehình phẳng
Dạng từ của plane
| So sánh hơn | planer |
| So sánh nhất | planest |
| Số nhiều | planes |
| Ngôi thứ ba số ít | planes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | planing |
| Quá khứ phân từ | planed |
| Quá khứ | planed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plane
Đồng nghĩa
Họ từ của plane
Cụm từ, thành ngữ với plane
- to plane down — Bào nhẵn.
- plane ticket — Vé máy ba.
Câu ví dụ với plane
- After several delays, the plane finally left. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
- Tom was killed in a plane crash. Tom đã ra đi vì một vụ tai nạn máy bay.
- The nose of the plane pitched down. Mũi máy bay đã chúi xuống.
- We jumped when the plane flew over. Chúng tôi nhảy cẫng lên khi chiếc máy bay bay qua.
- His plane should have arrived by now. Lẽ ra bây giờ máy bay của anh ấy đã đến rồi.
- We took a plane from Tokyo to Sapporo. Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo.
- What time did the plane arrive at Narita? Máy bay đến Narita lúc mấy giờ?
- Tom's plane left an hour ago. Máy bay của Tom đã rời đi một giờ trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
plane nghĩa là gì?
plane (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là cái bào, bào, làm bằng phẳng, san bằng.
plane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plane: giọng Anh (UK) /pleɪn/, giọng Mỹ (US) /pleɪn/.