TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plane-table

US/ˈpleɪn.ˈteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

plane-table nghĩa là trắc địa kế.

Nghĩa của plane-table

Danh từ

  1. Trắc địa kế (gồm có một bàn tròn có thiết bị ngắm xoay quanh một trục của các nhà trắc địa dùng để vẽ sơ đồ tại thực địa).

Dạng từ của plane-table

Số nhiềuplane tables

Câu hỏi thường gặp

plane-table nghĩa là gì?

plane-table (danh từ) nghĩa là trắc địa kế.

plane-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plane-table: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˈteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.