plane-table
US/ˈpleɪn.ˈteɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
plane-table nghĩa là trắc địa kế.
Nghĩa của plane-table
Danh từ
- Trắc địa kế (gồm có một bàn tròn có thiết bị ngắm xoay quanh một trục của các nhà trắc địa dùng để vẽ sơ đồ tại thực địa).
Dạng từ của plane-table
| Số nhiều | plane tables |
Câu hỏi thường gặp
plane-table nghĩa là gì?
plane-table (danh từ) nghĩa là trắc địa kế.
plane-table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plane-table: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˈteɪ.bəl/.