TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plangently

giọng máy của trình duyệt

plangently nghĩa là ngân vang, thảm thiết, than vãn.

Nghĩa của plangently

Phó từ

  1. Ngân vang (âm thanh).
  2. Thể hiện sự buồn rầu, thảm thiết; than vãn (âm thanh).

Dạng từ của plangently

So sánh hơnmore plangently
So sánh nhấtmost plangently

Câu hỏi thường gặp

plangently nghĩa là gì?

plangently (phó từ) nghĩa là ngân vang, thảm thiết, than vãn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.