plangently
giọng máy của trình duyệt
plangently nghĩa là ngân vang, thảm thiết, than vãn.
Nghĩa của plangently
Phó từ
- Ngân vang (âm thanh).
- Thể hiện sự buồn rầu, thảm thiết; than vãn (âm thanh).
Dạng từ của plangently
| So sánh hơn | more plangently |
| So sánh nhất | most plangently |
Câu hỏi thường gặp
plangently nghĩa là gì?
plangently (phó từ) nghĩa là ngân vang, thảm thiết, than vãn.