planimeter
US/pleɪ.ˈnɪ.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
planimeter nghĩa là cái đo diện tích.
Nghĩa của planimeter
Danh từ
- Cái đo diện tích (mặt bằng).
Dạng từ của planimeter
| Số nhiều | planimeters |
Câu hỏi thường gặp
planimeter nghĩa là gì?
planimeter (danh từ) nghĩa là cái đo diện tích.
planimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planimeter: giọng Mỹ (US) /pleɪ.ˈnɪ.mə.tɜː/.