planigraphy
giọng máy của trình duyệt
planigraphy nghĩa là sự chiếu chụp phẳng.
Nghĩa của planigraphy
Danh từ
- Kỹ thuật Sự chiếu chụp phẳng.
Câu hỏi thường gặp
planigraphy nghĩa là gì?
planigraphy (danh từ) nghĩa là sự chiếu chụp phẳng.