TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planimetric

UK/ˌplænɪˈmɛtɹɪk/ US/ˌplænɪˈmɛtɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

planimetric nghĩa là phép đo diện tích.

Nghĩa của planimetric

Tính từ

  1. Thuộc Phép đo diện tích (mặt bằng).

Họ từ của planimetric

Câu hỏi thường gặp

planimetric nghĩa là gì?

planimetric (tính từ) nghĩa là phép đo diện tích.

planimetric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planimetric: giọng Anh (UK) /ˌplænɪˈmɛtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌplænɪˈmɛtɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.