planimetric
UK/ˌplænɪˈmɛtɹɪk/
US/ˌplænɪˈmɛtɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
planimetric nghĩa là phép đo diện tích.
Nghĩa của planimetric
Tính từ
- Thuộc Phép đo diện tích (mặt bằng).
Họ từ của planimetric
Câu hỏi thường gặp
planimetric nghĩa là gì?
planimetric (tính từ) nghĩa là phép đo diện tích.
planimetric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planimetric: giọng Anh (UK) /ˌplænɪˈmɛtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌplænɪˈmɛtɹɪk/.