planish
UK/ˈplænɪʃ/
US/ˈplænɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
planish nghĩa là đập dẹt, cán dẹt, đánh bóng, làm bóng.
Nghĩa của planish
Ngoại động từ
- Đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền).
- Đánh bóng (vật gì); làm bóng (ảnh).
Dạng từ của planish
| Ngôi thứ ba số ít | planishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | planishing |
| Quá khứ phân từ | planished |
| Quá khứ | planished |
Câu hỏi thường gặp
planish nghĩa là gì?
planish (ngoại động từ) nghĩa là đập dẹt, cán dẹt, đánh bóng, làm bóng.
planish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planish: giọng Anh (UK) /ˈplænɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈplænɪʃ/.