TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planish

UK/ˈplænɪʃ/ US/ˈplænɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

planish nghĩa là đập dẹt, cán dẹt, đánh bóng, làm bóng.

Nghĩa của planish

Ngoại động từ

  1. Đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền).
  2. Đánh bóng (vật gì); làm bóng (ảnh).

Dạng từ của planish

Ngôi thứ ba số ítplanishes
Hiện tại phân từ (-ing)planishing
Quá khứ phân từplanished
Quá khứplanished

Câu hỏi thường gặp

planish nghĩa là gì?

planish (ngoại động từ) nghĩa là đập dẹt, cán dẹt, đánh bóng, làm bóng.

planish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planish: giọng Anh (UK) /ˈplænɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈplænɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.