planisher
US/ˈplæ.nɪ.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
planisher nghĩa là thợ cán, máy cán.
Nghĩa của planisher
Danh từ
- Thợ cán.
- Máy cán.
Dạng từ của planisher
| Số nhiều | planishers |
Câu hỏi thường gặp
planisher nghĩa là gì?
planisher (danh từ) nghĩa là thợ cán, máy cán.
planisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planisher: giọng Mỹ (US) /ˈplæ.nɪ.ʃɜː/.