planography
US/pleɪ.ˈnɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
planography nghĩa là Quá trình in từ mặt phẳng.
Nghĩa của planography
Danh từ
- Quá trình in từ mặt phẳng.
Câu hỏi thường gặp
planography nghĩa là gì?
planography (danh từ) nghĩa là Quá trình in từ mặt phẳng.
planography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planography: giọng Mỹ (US) /pleɪ.ˈnɑː.ɡrə.fi/.