TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planography

US/pleɪ.ˈnɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

planography nghĩa là Quá trình in từ mặt phẳng.

Nghĩa của planography

Danh từ

  1. Quá trình in từ mặt phẳng.

Câu hỏi thường gặp

planography nghĩa là gì?

planography (danh từ) nghĩa là Quá trình in từ mặt phẳng.

planography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planography: giọng Mỹ (US) /pleɪ.ˈnɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.