planter
UK/ˈplæntə(ɹ)/
US/ˈplæntə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
planter nghĩa là chủ đồn điền, người trồng trọt.
Nghĩa của planter
Danh từ
- Chủ đồn điền.
- Người trồng trọt.
- Máy trồng.
Dạng từ của planter
| Số nhiều | planters |
Câu hỏi thường gặp
planter nghĩa là gì?
planter (danh từ) nghĩa là chủ đồn điền, người trồng trọt.
planter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planter: giọng Anh (UK) /ˈplæntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈplæntə(ɹ)/.