TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planter

UK/ˈplæntə(ɹ)/ US/ˈplæntə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

planter nghĩa là chủ đồn điền, người trồng trọt.

Nghĩa của planter

Danh từ

  1. Chủ đồn điền.
  2. Người trồng trọt.
  3. Máy trồng.

Dạng từ của planter

Số nhiềuplanters

Câu hỏi thường gặp

planter nghĩa là gì?

planter (danh từ) nghĩa là chủ đồn điền, người trồng trọt.

planter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planter: giọng Anh (UK) /ˈplæntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈplæntə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.