plantation
US/plænˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
plantation nghĩa là vườn ươm, đồn điền.
Nghĩa của plantation
Danh từ
- Vườn ươm.
- Đồn điền (bông, cà phê...).
- Sử học Sự di dân sang thuộc địa.
- Sử học Thuộc địa.
Dạng từ của plantation
| Số nhiều | plantations |
Họ từ của plantation
Câu hỏi thường gặp
plantation nghĩa là gì?
plantation (danh từ) nghĩa là vườn ươm, đồn điền.
plantation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plantation: giọng Mỹ (US) /plænˈteɪʃən/.