TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaque

UK/plæk/ US/plæk/ giọng máy của trình duyệt

plaque nghĩa là tấm, bản, thẻ, bài.

Nghĩa của plaque

Danh từ

  1. Tấm, bản (bằng đồng, sứ...).
  2. Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...).
  3. Y học Mảng (phát ban...).

Dạng từ của plaque

Số nhiềuplaques

Họ từ của plaque

Câu hỏi thường gặp

plaque nghĩa là gì?

plaque (danh từ) nghĩa là tấm, bản, thẻ, bài.

plaque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaque: giọng Anh (UK) /plæk/, giọng Mỹ (US) /plæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.