plaque
UK/plæk/
US/plæk/
giọng máy của trình duyệt
plaque nghĩa là tấm, bản, thẻ, bài.
Nghĩa của plaque
Danh từ
- Tấm, bản (bằng đồng, sứ...).
- Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...).
- Y học Mảng (phát ban...).
Dạng từ của plaque
| Số nhiều | plaques |
Họ từ của plaque
Câu hỏi thường gặp
plaque nghĩa là gì?
plaque (danh từ) nghĩa là tấm, bản, thẻ, bài.
plaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaque: giọng Anh (UK) /plæk/, giọng Mỹ (US) /plæk/.