TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plash

UK/plæʃ/ US/plæʃ/ giọng máy của trình duyệt

plash nghĩa là vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp.

Nghĩa của plash

Danh từ

  1. Vũng lầy, vũng nước.
  2. Tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước).
  3. Cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước).
  4. Vết vấy (bùn, máu...).

Ngoại động từ

  1. Vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước).
  2. Vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...).
  3. Vít xuống và ken (cành cây nhỏ...) thành hàng rào.
  4. Ken cành nhỏ làm (hàng rào).

Nội động từ

  1. Vấy tung toé, bắn tung toé.
  2. Thường + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy)
  3. Roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao...).

Dạng từ của plash

Số nhiềuplashes
Ngôi thứ ba số ítplashes
Hiện tại phân từ (-ing)plashing
Quá khứ phân từplashed
Quá khứplashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plash

Đồng nghĩa

Họ từ của plash

Câu hỏi thường gặp

plash nghĩa là gì?

plash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp.

plash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plash: giọng Anh (UK) /plæʃ/, giọng Mỹ (US) /plæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.