plasmolyse
giọng máy của trình duyệt
plasmolyse nghĩa là Bị sự co nguyên sinh.
Nghĩa của plasmolyse
Nội động từ
- Sinh vật học Bị sự co nguyên sinh.
Dạng từ của plasmolyse
| Ngôi thứ ba số ít | plasmolyses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plasmolysing |
| Quá khứ phân từ | plasmolysed |
| Quá khứ | plasmolysed |
Câu hỏi thường gặp
plasmolyse nghĩa là gì?
plasmolyse (nội động từ) nghĩa là Bị sự co nguyên sinh.