TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plasmolyse

giọng máy của trình duyệt

plasmolyse nghĩa là Bị sự co nguyên sinh.

Nghĩa của plasmolyse

Nội động từ

  1. Sinh vật học Bị sự co nguyên sinh.

Dạng từ của plasmolyse

Ngôi thứ ba số ítplasmolyses
Hiện tại phân từ (-ing)plasmolysing
Quá khứ phân từplasmolysed
Quá khứplasmolysed

Câu hỏi thường gặp

plasmolyse nghĩa là gì?

plasmolyse (nội động từ) nghĩa là Bị sự co nguyên sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.