plasmolysis
US/plæz.ˈmɑː.lə.səs/
giọng máy của trình duyệt
plasmolysis nghĩa là vữa, thuốc cao, thuốc dán.
Nghĩa của plasmolysis
Danh từ
- Vữa (trát tường).
- Thuốc cao, thuốc dán.
Dạng từ của plasmolysis
| Số nhiều | plasmolyses |
Cụm từ, thành ngữ với plasmolysis
- plaster of Paris — Thạch cao (để nặn tượng, bó xương).
Câu hỏi thường gặp
plasmolysis nghĩa là gì?
plasmolysis (danh từ) nghĩa là vữa, thuốc cao, thuốc dán.
plasmolysis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasmolysis: giọng Mỹ (US) /plæz.ˈmɑː.lə.səs/.