plasmosome
giọng máy của trình duyệt
plasmosome nghĩa là hạt, thể nhân.
Nghĩa của plasmosome
Danh từ
- Sinh vật học Hạt; thể nhân.
Câu hỏi thường gặp
plasmosome nghĩa là gì?
plasmosome (danh từ) nghĩa là hạt, thể nhân.
plasmosome nghĩa là hạt, thể nhân.
plasmosome (danh từ) nghĩa là hạt, thể nhân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.