TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plasticity

UK/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/ US/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

plasticity nghĩa là tính dẻo, tính mềm, tính tạo hình.

Nghĩa của plasticity

Danh từ

  1. Tính dẻo, tính mềm.
  2. Tính tạo hình.

Dạng từ của plasticity

Số nhiềuplasticities

Họ từ của plasticity

Câu hỏi thường gặp

plasticity nghĩa là gì?

plasticity (danh từ) nghĩa là tính dẻo, tính mềm, tính tạo hình.

plasticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plasticity: giọng Anh (UK) /ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.