plasticity
UK/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/
US/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
plasticity nghĩa là tính dẻo, tính mềm, tính tạo hình.
Nghĩa của plasticity
Danh từ
- Tính dẻo, tính mềm.
- Tính tạo hình.
Dạng từ của plasticity
| Số nhiều | plasticities |
Họ từ của plasticity
Câu hỏi thường gặp
plasticity nghĩa là gì?
plasticity (danh từ) nghĩa là tính dẻo, tính mềm, tính tạo hình.
plasticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasticity: giọng Anh (UK) /ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/.