TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plasticize

US/ˈplæs.tə.ˌsɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

plasticize nghĩa là làm dẻo, làm mềm dẻo.

Nghĩa của plasticize

Ngoại động từ

  1. Làm dẻo, làm mềm dẻo.

Dạng từ của plasticize

Ngôi thứ ba số ítplasticizes
Hiện tại phân từ (-ing)plasticizing
Quá khứ phân từplasticized
Quá khứplasticized

Câu hỏi thường gặp

plasticize nghĩa là gì?

plasticize (ngoại động từ) nghĩa là làm dẻo, làm mềm dẻo.

plasticize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plasticize: giọng Mỹ (US) /ˈplæs.tə.ˌsɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.