platan
UK/ˈplat(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
platan nghĩa là Cây tiêu huyền ((cũng) plane).
Nghĩa của platan
Danh từ
- Thực vật học Cây tiêu huyền ((cũng) plane).
Dạng từ của platan
| Số nhiều | platans |
Câu hỏi thường gặp
platan nghĩa là gì?
platan (danh từ) nghĩa là Cây tiêu huyền ((cũng) plane).
platan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platan: giọng Anh (UK) /ˈplat(ə)n/.