plate
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpleɪ̯t/
US/ˈpleɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
plate nghĩa là bản, tấm phiếu, biển, bảng.
Nghĩa của plate
Danh từ
- Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).
- battery platebản ắc quy
- Biển, bảng (bằng đồng...).
- number platebiển số xe (ô tô...)
- Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...).
- Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).
- Kiến trúc Đòn ngang; thanh ngang.
- roof plateđòn móc
- window platethanh ngang khung cửa sổ
- Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.
- a plate of beefmột đĩa thịt bò
- Danh từ tập thể số ít Bát đĩa bằng vàng bạc.
- Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).
- Cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng).
- Lợi giả (để cắm răng giả).
- Đường ray ((cũng) plate rail).
- Ngành in Bát chữ.
- Địa chất Mảng kiến tạo
- Pacific platemảng kiến tạo Thái Bình Dương, mảng Thái Bình Dương
Ngoại động từ
- Bọc sắt, bọc kim loại.
- to plate a shipbọc sắt một chiếc tàu
- Mạ.
- to plate something with gold (silver)mạ vàng (bạc) vật gì
- Ngành in Sắp chữ thành bát.
Dạng từ của plate
| Số nhiều | plates |
| Ngôi thứ ba số ít | plates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plating |
| Quá khứ phân từ | plated |
| Quá khứ | plated |
Họ từ của plate
Câu ví dụ với plate
- The second combination plate contains meat. Phần ăn thứ hai có chứa thịt.
- Who broke the plate? Ai làm vỡ cái đĩa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
plate nghĩa là gì?
plate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản, tấm phiếu, biển, bảng.
plate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plate: giọng Anh (UK) /ˈpleɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ̯t/.