TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plate-maker

US/pleɪt.meɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

plate-maker nghĩa là Máy để làm bản kẽm in.

Nghĩa của plate-maker

Danh từ

  1. Máy để làm bản kẽm in.

Câu hỏi thường gặp

plate-maker nghĩa là gì?

plate-maker (danh từ) nghĩa là Máy để làm bản kẽm in.

plate-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plate-maker: giọng Mỹ (US) /pleɪt.meɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.