plate-mark
US/ˈpleɪt.ˈmɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
plate-mark nghĩa là Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc).
Nghĩa của plate-mark
Danh từ
- Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc).
- Dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm).
Dạng từ của plate-mark
| Số nhiều | plate marks |
Câu hỏi thường gặp
plate-mark nghĩa là gì?
plate-mark (danh từ) nghĩa là Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc).
plate-mark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plate-mark: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪt.ˈmɑːrk/.