TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platen

UK/ˈplætən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈplætən/ giọng máy của trình duyệt

platen nghĩa là tấm ấn giấy, trục.

Nghĩa của platen

Danh từ

  1. Ngành in Tấm ấn giấy.
  2. Trục (cuốn giấy ở máy chữ).

Dạng từ của platen

Số nhiềuplatens

Câu hỏi thường gặp

platen nghĩa là gì?

platen (danh từ) nghĩa là tấm ấn giấy, trục.

platen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platen: giọng Anh (UK) /ˈplætən/, giọng Mỹ (US) /ˈplætən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.