platinise
giọng máy của trình duyệt
platinise nghĩa là mạ platin.
Nghĩa của platinise
Ngoại động từ
- Mạ platin.
Câu hỏi thường gặp
platinise nghĩa là gì?
platinise (ngoại động từ) nghĩa là mạ platin.
platinise nghĩa là mạ platin.
platinise (ngoại động từ) nghĩa là mạ platin.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.