plausibly
giọng máy của trình duyệt
plausibly nghĩa là hợp lý, đáng tin cậy.
Nghĩa của plausibly
Phó từ
- Hợp lý, đáng tin cậy.
- Có miệng lưỡi khéo léo.
Dạng từ của plausibly
| So sánh hơn | more plausibly |
| So sánh nhất | most plausibly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plausibly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của plausibly
Câu hỏi thường gặp
plausibly nghĩa là gì?
plausibly (phó từ) nghĩa là hợp lý, đáng tin cậy.