TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plausible

UK/ˈplɔː.zɪ.bl̩/ US/ˈplɑ.zɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

plausible nghĩa là có vẻ hợp lý, có vẻ đúng.

Nghĩa của plausible

Tính từ

  1. Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ).
    • a plausible argumentmột lý lẽ có vẻ hợp lý
  2. Nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người).

Dạng từ của plausible

So sánh hơnmore plausible
So sánh nhấtmost plausible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plausible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của plausible

Câu hỏi thường gặp

plausible nghĩa là gì?

plausible (tính từ) nghĩa là có vẻ hợp lý, có vẻ đúng.

plausible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plausible: giọng Anh (UK) /ˈplɔː.zɪ.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈplɑ.zɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.