playbill
UK/ˈpleɪˌbɪl/
US/ˈpleɪˌbɪl/
giọng máy của trình duyệt
playbill nghĩa là áp phích quảng cáo, tuồng kịch, chương trình biểu diễn.
Nghĩa của playbill
Danh từ
- Áp phích quảng cáo, tuồng kịch.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình biểu diễn (tuồng kịch...).
Dạng từ của playbill
| Số nhiều | playbills |
Câu hỏi thường gặp
playbill nghĩa là gì?
playbill (danh từ) nghĩa là áp phích quảng cáo, tuồng kịch, chương trình biểu diễn.
playbill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của playbill: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌbɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌbɪl/.