TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

playbill

UK/ˈpleɪˌbɪl/ US/ˈpleɪˌbɪl/ giọng máy của trình duyệt

playbill nghĩa là áp phích quảng cáo, tuồng kịch, chương trình biểu diễn.

Nghĩa của playbill

Danh từ

  1. Áp phích quảng cáo, tuồng kịch.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình biểu diễn (tuồng kịch...).

Dạng từ của playbill

Số nhiềuplaybills

Câu hỏi thường gặp

playbill nghĩa là gì?

playbill (danh từ) nghĩa là áp phích quảng cáo, tuồng kịch, chương trình biểu diễn.

playbill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của playbill: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌbɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌbɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.