playbook
UK/ˈpleɪ.bʊk/
US/ˈpleɪ.bʊk/
giọng máy của trình duyệt
playbook nghĩa là sơ đồ chiến thuật.
Nghĩa của playbook
Danh từ
- Sách ghi lời thoại kịch.
- Sơ đồ chiến thuật.
Dạng từ của playbook
| Số nhiều | playbooks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với playbook
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
playbook nghĩa là gì?
playbook (danh từ) nghĩa là sơ đồ chiến thuật.
playbook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của playbook: giọng Anh (UK) /ˈpleɪ.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.bʊk/.