TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

playbook

UK/ˈpleɪ.bʊk/ US/ˈpleɪ.bʊk/ giọng máy của trình duyệt

playbook nghĩa là sơ đồ chiến thuật.

Nghĩa của playbook

Danh từ

  1. Sách ghi lời thoại kịch.
  2. Sơ đồ chiến thuật.

Dạng từ của playbook

Số nhiềuplaybooks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với playbook

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

playbook nghĩa là gì?

playbook (danh từ) nghĩa là sơ đồ chiến thuật.

playbook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của playbook: giọng Anh (UK) /ˈpleɪ.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.bʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.