toolkit
US/ˈtulˌkɪt/
giọng máy của trình duyệt
toolkit nghĩa là bộ công cụ.
Nghĩa của toolkit
Danh từ
- Bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó.
Dạng từ của toolkit
| Số nhiều | toolkits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toolkit
Đồng nghĩa
Họ từ của toolkit
Câu hỏi thường gặp
toolkit nghĩa là gì?
toolkit (danh từ) nghĩa là bộ công cụ.
toolkit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toolkit: giọng Mỹ (US) /ˈtulˌkɪt/.