TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toolkit

US/ˈtulˌkɪt/ giọng máy của trình duyệt

toolkit nghĩa là bộ công cụ.

Nghĩa của toolkit

Danh từ

  1. Bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó.

Dạng từ của toolkit

Số nhiềutoolkits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toolkit

Đồng nghĩa

Họ từ của toolkit

Câu hỏi thường gặp

toolkit nghĩa là gì?

toolkit (danh từ) nghĩa là bộ công cụ.

toolkit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toolkit: giọng Mỹ (US) /ˈtulˌkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.