playlist
UK/ˈpleɪˌlɪst/
US/ˈpleɪˌlɪst/
giọng máy của trình duyệt
playlist nghĩa là Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.
Nghĩa của playlist
Danh từ
- Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.
Dạng từ của playlist
| Số nhiều | playlists |
| Ngôi thứ ba số ít | playlists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playlisting |
| Quá khứ phân từ | playlisted |
| Quá khứ | playlisted |
Câu hỏi thường gặp
playlist nghĩa là gì?
playlist (danh từ) nghĩa là Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.
playlist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của playlist: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌlɪst/.