TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

playlist

UK/ˈpleɪˌlɪst/ US/ˈpleɪˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

playlist nghĩa là Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.

Nghĩa của playlist

Danh từ

  1. Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.

Dạng từ của playlist

Số nhiềuplaylists
Ngôi thứ ba số ítplaylists
Hiện tại phân từ (-ing)playlisting
Quá khứ phân từplaylisted
Quá khứplaylisted

Câu hỏi thường gặp

playlist nghĩa là gì?

playlist (danh từ) nghĩa là Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.

playlist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của playlist: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.