TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

playmate

UK/ˈpleɪˌmeɪt/ US/ˈpleɪˌmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

playmate nghĩa là bạn cùng chơi, bạn đồng đội.

Nghĩa của playmate

Danh từ

  1. Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con).
  2. Thể dục, thể thao Bạn đồng đội.

Dạng từ của playmate

Số nhiềuplaymates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với playmate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

playmate nghĩa là gì?

playmate (danh từ) nghĩa là bạn cùng chơi, bạn đồng đội.

playmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của playmate: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.