plaything
UK/ˈpleɪ.θɪŋ/
US/ˈpleɪ.θɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
plaything nghĩa là Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của plaything
Danh từ
- Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to be treated as a playthingbị coi như một đồ chơi
Dạng từ của plaything
| Số nhiều | playthings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaything
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plaything nghĩa là gì?
plaything (danh từ) nghĩa là Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
plaything phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaything: giọng Anh (UK) /ˈpleɪ.θɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.θɪŋ/.