playpen
giọng máy của trình duyệt
playpen nghĩa là cũi.
Nghĩa của playpen
Danh từ
- Cũi.
Dạng từ của playpen
| Số nhiều | playpens |
Câu hỏi thường gặp
playpen nghĩa là gì?
playpen (danh từ) nghĩa là cũi.
playpen nghĩa là cũi.
| Số nhiều | playpens |
playpen (danh từ) nghĩa là cũi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.