TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

playtherapy

giọng máy của trình duyệt

playtherapy nghĩa là Phép chữa bệnh bằng trò chơi.

Nghĩa của playtherapy

Danh từ

  1. Phép chữa bệnh bằng trò chơi.

Câu hỏi thường gặp

playtherapy nghĩa là gì?

playtherapy (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh bằng trò chơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.