playwright
UK/ˈpleɪˌɹaɪt/
US/ˈpleɪˌɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
playwright nghĩa là nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát.
Nghĩa của playwright
Danh từ
- Nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát.
Dạng từ của playwright
| Số nhiều | playwrights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với playwright
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với playwright
- Tom isn't a playwright. Tom không phải là một nhà soạn kịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
playwright nghĩa là gì?
playwright (danh từ) nghĩa là nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát.
playwright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của playwright: giọng Anh (UK) /ˈpleɪˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪˌɹaɪt/.