TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaza

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplɑːzə/ US/ˈplɑzə/ giọng máy của trình duyệt

plaza nghĩa là quảng trường, nơi họp chợ.

Nghĩa của plaza

Danh từ

  1. Quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha).

Dạng từ của plaza

Số nhiềuplazas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaza

Đồng nghĩa

Họ từ của plaza

Câu hỏi thường gặp

plaza nghĩa là gì?

plaza (danh từ) nghĩa là quảng trường, nơi họp chợ.

plaza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaza: giọng Anh (UK) /ˈplɑːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈplɑzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.