TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plea bargain

giọng máy của trình duyệt

plea bargain nghĩa là thỏa thuận điều đình.

Nghĩa của plea bargain

Danh từ

  1. Thỏa thuận điều đình (nhận tội), thương lượng về bào chữa.

Dạng từ của plea bargain

Ngôi thứ ba số ítplea-bargains
Hiện tại phân từ (-ing)plea-bargaining
Quá khứ phân từplea-bargained
Quá khứplea-bargained
Số nhiềuplea bargains

Câu hỏi thường gặp

plea bargain nghĩa là gì?

plea bargain (danh từ) nghĩa là thỏa thuận điều đình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.