plea bargain
giọng máy của trình duyệt
plea bargain nghĩa là thỏa thuận điều đình.
Nghĩa của plea bargain
Danh từ
- Thỏa thuận điều đình (nhận tội), thương lượng về bào chữa.
Dạng từ của plea bargain
| Ngôi thứ ba số ít | plea-bargains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plea-bargaining |
| Quá khứ phân từ | plea-bargained |
| Quá khứ | plea-bargained |
| Số nhiều | plea bargains |
Câu hỏi thường gặp
plea bargain nghĩa là gì?
plea bargain (danh từ) nghĩa là thỏa thuận điều đình.