pleach
UK/pliːtʃ/
US/plit͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
pleach nghĩa là bện lại, tết lại với nhau.
Nghĩa của pleach
Ngoại động từ
- Bện lại, tết lại với nhau.
Dạng từ của pleach
| Ngôi thứ ba số ít | pleaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pleaching |
| Quá khứ phân từ | pleached |
| Quá khứ | pleached |
| Số nhiều | pleaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pleach
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pleach nghĩa là gì?
pleach (ngoại động từ) nghĩa là bện lại, tết lại với nhau.
pleach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleach: giọng Anh (UK) /pliːtʃ/, giọng Mỹ (US) /plit͡ʃ/.