pleader
UK/ˈpliːdə/
giọng máy của trình duyệt
pleader nghĩa là luật sư, người biện h.
Nghĩa của pleader
Danh từ
- Luật sư, người biện h.
Dạng từ của pleader
| Số nhiều | pleaders |
Câu hỏi thường gặp
pleader nghĩa là gì?
pleader (danh từ) nghĩa là luật sư, người biện h.
pleader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleader: giọng Anh (UK) /ˈpliːdə/.