TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plead

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈplid/ giọng máy của trình duyệt

plead nghĩa là bào chữa, biện hộ, cầu xin, nài xin.

Nghĩa của plead

Nội động từ

  1. Pháp lý Bào chữa, biện hộ, cãi.
    • to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
    • to plead agianst somebodycãi chống lại ai
    • his past conduct pleads for him(nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi
  2. + with, for... Cầu xin, nài xin.
    • to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung
    • to plead with someone for someonenài xin ai bênh vực ai
    • to plead with someone against someonenài xin ai chống lại ai
    • to plead with someone for somethingcầu xin ai cái gì

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Biện hộ, bênh vực, cãi.
    • to plead someone's causebiện hộ cho ai
    • to plead a casecãi cho một vụ
  2. Nghĩa bóng Lấy cớ, tạ sự.
    • to plead igmorancelấy cớ là không biết
    • to plead inexperiencelấy cớ là không có kinh nghiệm
    • to plead the difficulties of the tasktạ sự là công việc có nhiều khó khăn

Dạng từ của plead

Ngôi thứ ba số ítpleads
Hiện tại phân từ (-ing)pleading
Quá khứ phân từpleaded
Quá khứpleaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plead

Đồng nghĩa

Họ từ của plead

Cụm từ, thành ngữ với plead

  • to plead guilty — Nhận là có tội.
  • to plead not guilty — Không nhận là có tội.

Câu ví dụ với plead

  • Tom pleaded with Mary to give him another chance. Tom cầu xin Mary cho anh ấy một cơ hội khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

plead nghĩa là gì?

plead (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ, cầu xin, nài xin.

plead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plead: giọng Mỹ (US) /ˈplid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.