plead
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈplid/
giọng máy của trình duyệt
plead nghĩa là bào chữa, biện hộ, cầu xin, nài xin.
Nghĩa của plead
Nội động từ
- Pháp lý Bào chữa, biện hộ, cãi.
- to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
- to plead agianst somebodycãi chống lại ai
- his past conduct pleads for him(nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi
- + with, for... Cầu xin, nài xin.
- to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung
- to plead with someone for someonenài xin ai bênh vực ai
- to plead with someone against someonenài xin ai chống lại ai
- to plead with someone for somethingcầu xin ai cái gì
Ngoại động từ
- Pháp lý Biện hộ, bênh vực, cãi.
- to plead someone's causebiện hộ cho ai
- to plead a casecãi cho một vụ
- Nghĩa bóng Lấy cớ, tạ sự.
- to plead igmorancelấy cớ là không biết
- to plead inexperiencelấy cớ là không có kinh nghiệm
- to plead the difficulties of the tasktạ sự là công việc có nhiều khó khăn
Dạng từ của plead
| Ngôi thứ ba số ít | pleads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pleading |
| Quá khứ phân từ | pleaded |
| Quá khứ | pleaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plead
Đồng nghĩa
Họ từ của plead
Cụm từ, thành ngữ với plead
- to plead guilty — Nhận là có tội.
- to plead not guilty — Không nhận là có tội.
Câu ví dụ với plead
- Tom pleaded with Mary to give him another chance. Tom cầu xin Mary cho anh ấy một cơ hội khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
plead nghĩa là gì?
plead (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ, cầu xin, nài xin.
plead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plead: giọng Mỹ (US) /ˈplid/.