TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleading

UK/ˈpliːdɪŋ/ US/ˈpliːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

pleading nghĩa là sự biện hộ, sự bào chữa.

Nghĩa của pleading

Danh từ

  1. Sự biện hộ, sự bào chữa.
  2. Số nhiều Biên bản lời biện hộ (của hai bên).
  3. Sự cầu xin, sự nài xin.

Dạng từ của pleading

Số nhiềupleadings
So sánh hơnmore pleading
So sánh nhấtmost pleading

Họ từ của pleading

Câu hỏi thường gặp

pleading nghĩa là gì?

pleading (danh từ) nghĩa là sự biện hộ, sự bào chữa.

pleading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleading: giọng Anh (UK) /ˈpliːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpliːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.