TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleadingly

giọng máy của trình duyệt

pleadingly nghĩa là bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin.

Nghĩa của pleadingly

Phó từ

  1. Bào chữa, biện hộ.
  2. Với giọng cầu xin, với giọng nài xin.

Dạng từ của pleadingly

So sánh hơnmore pleadingly
So sánh nhấtmost pleadingly

Câu hỏi thường gặp

pleadingly nghĩa là gì?

pleadingly (phó từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.